Đăng tin

E-Shop

Du lịch QN

Liên hệ
Tên đăng nhập: Mật khẩu:
     
Quên mật khẩu?     Đăng ký thành viên?
Đăng nhập bằng: Facebook Google
« Quay lại
Tiêu đề (ỉnh Quảng Ninh) Giá sắt thép mới nhất tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019.
Danh mục Nội thất - Ngoại thất
Loại tin
Ngày đăng 01/09/2019
Ngày hết hạn 31/10/2019
Nơi đăng .Quảng Ninh
Nội dung

                        CÔNG TY CỔ PHẦN TM THÉP VIỆT CƯỜNG

                      (Địa chỉ: P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)

BẢNG GIÁ THÉP TẠI TỈNH QUẢNG NINH THÁNG 9 NĂM 2019.

BẢNG GIÁ SẮT TẠI TỈNH QUẢNG NINH THÁNG 9 NĂM 2019.

                         (Cập nhật giá bán buôn: Ngày 01/09/2019)

TT_____CHỦNG LOẠI______QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__

I. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN

1/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ)                   (L=11,7m) CB300 = 11.750

2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ)                   CB400  +  CB500 = 11.950

3/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát)                (L=11,7m) CB300 = 11.950

4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát)                CB400  +  CB500 = 12.190

5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên)                (L=11,7m) CB300 = 12.020

6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên)                  CB400  +  CB500 = 12.120

7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát)                (L=11,7m) CB300 = 12.150

8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ)                   CB400  +  CB500 = 11.850              

9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên)                  (L=11,7m) CB300 = 12.530

10/  Thép cuộn tròn trơn  + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ)            CB240 = 11.850

11/ Thép cuộn tròn trơn  + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên)             CB240 = 11.920

12/ Thép cuộn tròn trơn  + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát)           CB240 = 12.090

II. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)

1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12;    (6m) SS400 = 13.630

2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16;    (6m) SS400 = 13.630

3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20;    (6m) SS400 = 13.730

4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20;         CT3; SS400 = 13.630

5/ Thép tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42;         CT3; SS400 = 13.630

6/ Thép tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35;         CT3; SS400 = 13.930

7/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100;       C20; C25;C30 = 14.490

8/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150;  (6m) C45 = 14.590

9/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly);      (6m)       SS400 = 13.630

10/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly);  (6m)       SS400 = 13.630

11/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly)   (6m)       SS400 = 13.530

12/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly)   (6m)       SS400 = 13.530

13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm  (dày từ 2 ly đến 10 ly);   (3m đến 6m) = 13.700

14/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm    (dày 12 ly đến 20 ly);    (3m đến 6m) = 13.950

III. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5;  V45x5 ;                               (L=6m)  CT3; SS400 = 13.590

2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4;                              (L=6m)  CT3; SS400 = 13.590

3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5;                              (L=6m, 12m) SS400 = 13.590

4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6;                          (L=6m, 12m) SS400 = 13.340

5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6;                          (L=6m, 12m) SS400 = 13.490

6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8;                          (L=6m, 12m) SS400 = 13.390

7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7;                          (L=6m, 12m) SS400 = 13.490

8/ Thép góc V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9                           (6m, 12m) SS400 = 13.490

9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10;         (6m, 12m) SS400 = 13.490

10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10;      (6m, 12m) SS400 = 13.490

11/ Thép góc V100x100x7;  V100x100x8;  V100x10;              (L=12m) SS400 = 13.490

12/ Thép góc V120x120x8;  V120x10; V120x120x12;             (L=12m) SS400 = 13.590

13/ Thép góc V130x9;  V130x130x10; V130x130x12;             (L=12m) SS400 = 13.590

14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15;            (L=12m) SS400 = 15.450

15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15;            (L=12m) SS540 = 13890

16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12  ;            (L=12m) SS540 = 13.880

17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10;  L130x12  ;            (L=12m) SS540 = 13.880

18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15;            (L=12m) SS540 = 15.750

19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17;            (L=12m) SS540 = 17.750

20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25;            (L=12m) SS540 = 17.750

IV. THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN

1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8;                  (6m, 12m) CT38  = 13.650

2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5;                     (6m, 12m) CT38  = 13.650

3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1;                  (6m, 12m) SS400 = 15.550

4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7;                    (L=12m) SS400 = 14.550

5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5;                (L=12m) SS400 = 14.450

6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9;                      (L=12m) SS400 = 14.720

7/ Thép H150*150*7*10; Thép H200x200x8x12;                      (L=12m) SS400 = 14.820

8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15;                  (L=12m) SS400 = 14.920

9/ Thép I100x55x4.5;      Thép I120x64x4.8;                             (6m; 12m) SS400 = 14.450

10/ Thép I120x64x4.8;    Thép I150x75x5x7;                             (6m, 12m) SS400 = 14.450

11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9;                       (L=12m) SS400 = 14.540

12/ Thép I244x175x7x11; Thép I294200x8x12;                        (L=12m) SS400 = 14.820

13/ Thép I300x150x6.5x9; Thép I400x200x8x13;                    (L=12m) SS400 = 14.820

V. THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM

1/ Thép xà gồ U100x50;    Thép xà gồ U120x50;        (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200

2/ Thép xà gồ U150x50;    Thép xà gồ U160x50;        (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200

3/ Thép xà gồ U180x60;    Thép xà gồ U200x70;        (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200

4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20;       (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350

5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20;       (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350

6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30;       (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350

7/ Xà gồ kẽm U100x50;      Xà gồ kẽm U120x50;       (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

8/ Xà gồ kẽm U150x50;     Xà gồ kẽm U200x60;        (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

9/ Xà gồ kẽm C100x50x15;  Xà gồ C120x50x20;      (Căt theo quy cách) SS400 = 15.550

10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20;     (Cắt theo quy cách) SS400 = 15.550             

11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20;     (Cắt theo quy cách) SS400 = 15.550

VI. THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM

1/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 1,4 ly);                   SS400 = 14.480

2/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1.6 ly đến 2 ly);                       SS400 = 14.340

3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly);                        SS400 = 14.480  

4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly);                       SS400 = 14.340

5/ Thép hộp đen 200x200; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly);                     SS400 = 16.350

6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly);                     SS400 = 16.350

7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly);                     SS400 = 15.440

8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ;                      SS400 = 15.440

9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,5 ly đến 4,5 ly) ;                     SS400 = 21.660

10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly);                    SS400 = 21.660

11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly);                   SS400 = 21.660

12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly);                     SS400 = 14.880

13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 4 ly);                     SS400 = 15.350

14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ;                     SS400 = 16.150

15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly);                      SS400 = 21.660

16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ;                      SS400 = 21.660

17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm)    ;                       SS400 = 21.660

18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối)          (Theo y/ cầu)  = Liên hệ

VII. THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP

1/ Thép tôn tấm (t= 2 mm đến 4 mm)                            (L=1,5mx6m) Q235A = 12.690

2/ Thép tôn tấm (t= 5mm đến 10mm)                            (L=1,5mx6m) Q235A= 12.480

3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm)                           (L=1,5mx6m) Q235A = 12.680

4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm)                           (L=1,5mx6m) Q235A = 13.080

5/ Thép tấm cắt quy cách  (2mm  ≤T ≤ 5mm)              (Theo yêu cầu) = 13.690

6/ Thép tấm cắt quy cách  (6mm ≤ T ≤10mm)             (Theo yêu cầu) = 13.795

7/ Thép tấm cắt quy cách  (từ 12 ≤ T ≤ 20mm)            (Theo yêu cầu) = 14.150

8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2 đến 5mm;          (L=1,5mx6m) = 13.150     

9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6 đến 10mm;       (L=1,5mx6m) = 13.750

10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm  (2 ≤ T ≤ 5mm);       (Theo yêu cầu) = 14.350

11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6 ≤ T ≤ 14mm);     (Theo yêu cầu) = 14.250

12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm; (Theo yêu cầu) = 13.650

13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm; (Theo yêu cầu) = 13.550

14/ Bulong móng; Bulon mạ Zn; Tizen (từ d10 đến d30)(Theo y/cầu) = Liên hệ

15/ Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt theo kích thước y/cầu)              = 67.000

16/ Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài théo y/cầu)              = 29.000

17/ Sơn phủ bề mặt thép các loại  (Sơn chống rỉ + Sơn mầu)    (Theo y/cầu) = 1.200

18/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu)   (Theo y/cầu) = 6.150

*GHI CHÚ:

 - Bảng giá thép Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cung cấp cho các Dự Án, Công Trình có hiệu

lực từ ngày 01/09/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng).

- Cung cấp đầy đủ Chứng Chỉ Chất Lượng cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.

- Công ty có xe vận chuyển từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ,  xe Cẩu Tự Hành;

Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.

- Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách mọi chủng loại trên.

- Công ty nhận: Phun bi; Khoan,  đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.

- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) – Email/ Facebook: jscvietcuong@gmail.com.

  Điện thoại : 038 454 6668 / 0912 925 032 / 0904 099 863   (Zalo: 038.454.6668)

                            Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

Tag: (Tỉnh Quảng Ninh) Giá sắt thép xây dựng tháng 9 năm 2019. Giá thép tấm tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Giá thép V, U, I, H tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép  đại lý tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép bán buôn tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt mới nhất tháng 9 năm 2019 tại Quảng Ninh. Bảng giá thép mới nhất tháng 9 năm 2019 tại Quảng Ninh. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa chỉ công ty bán sắt thép làm cột điện, xà sứ điện tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép xây dựng mới nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng mới nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép hình (V, L, U,I, H) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại Quảng Ninh năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép tại Quảng Ninh năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Quảng Ninh năm 2019. Công ty bán sắt thép tại Quảng Ninh năm 2019. Doanh nghiệp bán sắt thép tại Quảng Ninh năm 2019. Bảng giá sắt thép tai khu công nghiệp Cái Lân Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Việt Hưng Hạ Long Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Hải Yến Móng Cái Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Đồng Mai Yên Hưng Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Hải Hà Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp TEXHONG Hải Hà Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Chạp Khê Uông Bí Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Dốc Đỏ Uông Bí Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Tiên Yên Móng Cái Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Ninh Dương Móng Cái Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Kim Sen Đông Chiều Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Phương Nam Uông Bí Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu công nghiệp Dịch vụ Hoành Bồ Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu kinh tế Vân Đồn Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép tại khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái Hoành Bồ Đồng Văn Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Hạ Long tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Cẩm Phả tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Móng Cái tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Uông Bí tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thị xã Đông Chiều Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thị xã Quảng Yên Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vân Đồn Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tiê Yên Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Hoành Bồ Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Hải Hà Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Cô Tô Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đầm Hà Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Bình Liêu Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Ba Chẽ Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sát tại Quảng Ninh năm 2019: phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20. Địa điểm bán sắt tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32. Bảng giá sắt phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 rẻ nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép Hòa Phát, Thái Nguyên phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 rẻ nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng báo giá thép v30; v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75 tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép dẹt, thép Lập Là 40mm (dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá Thép Dẹt, thép Lập Là 50mm (dày 5 ly; 4 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly; 16 ly) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập  là, Thép Dẹt 60mm (dày 6 ly; 4 ly; 5 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly; 16 ly) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép v80; v90; v100; v120; v130; v150; v175 tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v100; v120; v130; v150; v175 (Mác SS540; mác SS400) tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sắt tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: v30; v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90;v100; v120; v130; v150. Báo giá sắt v30*30*3 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v40*40*3; sắt v40*40*4 mạ kẽm cắt quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v50*50*4; sắt v50*50*5 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v60*60*5; sắt v60*60*6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v63*63*5; sắt v63*63*6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v65*65*5; sắt v65*65*6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v70*70*5; v70*70*6; v70*70*7; v70*70*8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v75*75*5; v75*75*6; v75*75*7; v75*75*9 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v80*80*6; v80*80*7; v80*80*10; v80*80*8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v90*90*6; v90*90*7;v90*90*8; v90*90*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v100*100*7; v100*100*8; v100*100*9; v100*100*10 giá rẻ cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v120*120*8; sắt v120*120*10; sắt v120*120*12 tại Quảng Ninh rẻ nhất cắt theo quy cách tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v130*130*9; sắt v130*130*10; sắt v130*130*12 cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v150*150*10; sắt v150*150*12 rẻ nhất cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v175*175*12; sắt v175*175*15 rẻ nhất cắt theo quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v200*200*15; sắt v200*200*20 cắt theo quy cách rẻ nhất tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tại Quảng Ninh u100; u120; u140; u160; u180; u200; u250; u300 rẻ nhất tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u100; u120; u140; u160; u200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép u100*46*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép u120*52*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép u140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép u160*64*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt u180*74*5.1 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt u200*76*5.2 cắt theo quy cách giá rẻ tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt u250*78*7; sắt u300*85*7; sắt u400*100*10.5 tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tại Quảng Ninh I 100; thép I 120; thép I 150; thép I 200; thép I 300 tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán thép tại Quảng Ninh I 100; thép I 120; thép I 150; thép I 200; thép I 300 tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép I 100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt I 120*64*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép I 150*75*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép I 200*100*5.5*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: thép I 194*150*6*9; thép I 250*125*6*9; thép I 300*150*6.5*9. Bảng giá thép tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: thép I 294*200*8*12; thép I 350*175*7*11; thép I 400*8*13. Báo giá thép tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: thép H100*100*6*8; thép H125*125*6.5*9; thép H150*150*7*10. Bảng giá thép tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Thép H200*200*8*12; Thép H250*250*9*14; Thép H300*300*10*15. Bảng giá thép vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông đặc tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: vuông 10; vuông 12; vuông 14; vuông 16; vuông 18; vuông 20. Bảng giá sắt vuông 10 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt vuông 12 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 18 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Thép Dẹt (Thép Lập Là) 30mm  Bảng giá hộp kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: hộp kẽm 20; hộp kẽm 30; hộp kẽm 40; hộp kẽm 50; hộp kẽm 100. Bảng giá hộp kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Hộp 40*20; hộp 25*50; hộp 30*60; hộp 80*40; hộp 100*50. Địa điểm bán hộp kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Hộp 20; hộp 30; hộp 50; hộp 40; hộp 100. Địa điểm bán hộp kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: hộp 20*40; hộp 25*50; hộp 30*60; hộp 40*80; hộp 50*100. Báo giá hộp kẽm 30*30 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 40*40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20*40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 25*50 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 30*60 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 40*80 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép hộp đen tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Hộp đen 50*50; Hộp đen 100*100; Hộp đen 150*150; Hộp đen 100*150; Hộp đen 100*200. Bảng giá sắt hộp tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Hộp đen 50; Hộp đen 100; Hộp đen 150; Hộp đen 150*100; Hộp đen 200*100. Bảng giá ống kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Ống kẽm 22.65; Ống kẽm 33.5; Ống kẽm 42.2; Ống kẽm 48.1; Ống kẽm 113.5. Bảng giá ống kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Ống kẽm 59.9; Ống kẽm 75.6; Ống kẽm 88.3; Ống kẽm 108; Ống kẽm 126.8. Bảng giá sắt ống đen tại Quảng Ninh: Ống đen D50; Ống đen D60; Ống đen D76; Ống đen D90; Ống đen D110; Ống đen D150. Bảng giá ông kẽm 26.65 dày 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 33.5 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 42.2 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá ống kẽm 48.1 dày 1.4 ly;1.8 ly; 2 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 59.9 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 75.6 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá ống kẽm 88.3 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 3 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 108 dày 1.8 ly; 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 113.5 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 126.8 dày 1.8 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 4 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá tôn tấm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: tôn 2 ly; tôn 3ly; tôn 5 ly; tôn 6 ly; tôn 8 ly; tôn 10 ly; tôn 12 ly; tôn 14 ly; tôn 16 ly; tôn 18 ly; tôn 20 ly. Bảng giá thép tấm cắt quy cách tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: thép tấm 3 ly; thép tấm 5 ly; thép tấm 6 ly; thép tấm 10 ly; thép tấm 12 ly. Địa điểm bán sát tấm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: tôn 2 ly; tôn 3 ly; tôn 5 ly; tôn 6 ly; tôn 8 ly; tôn 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly. Bảng giá thép Bản Mã tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: Tôn 2 ly; tôn 3 ly; tôn 5 ly; tôn 6 ly; tôn 10 ly; tôn 12 ly. Bảng giá tôn chống trượt tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019: tôn 3 ly; tôn 2 ly; tôn 5 ly; tôn 6 ly; tôn 10 ly. Báo giá thép tôn nhám  2 ly tai Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép tôn nhám 3 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép tôn nhám 5 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Báo giá thép tôn nhám 10 ly tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán tôn chống trượt tại Quảng Ninh: tôn 2 ly; tôn 3 ly; tôn 5 ly; tôn 6 ly; tôn 10 ly. Bảng giá Tizen; Bulong; bích; bản mã; mạ kẽm; sơn bề mặt thép tại Quảng Ninh năm 2019. Bảng giá thép dẹt (thép Lập Là) 30mm (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (thép Dẹt) 40mm (dày 4 ly; 5 ly; 3 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Dẹt (thép Lập Là) 50mm (dày 5 ly; 3 ly; 4 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 13 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (Thép Dẹt) 60mm (dày 6 ly; 4 ly; 5 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 16 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Quảng Ninh tháng 9 năm 2019. *QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY VIỆT CƯỜNG: Mr. Việt (PGĐ) – Điện thoại: 0912 925 032 / 0904 099 863 / 038 454 6668. Zalo: 038 454 6668. Email / FB: jscvietcuong@gmail.com.*

 

Thông tin người đăng
Họ tên : Hoàng Việt
Email   : jscvietcuong@gmail.com
Phone  : 0384546668 (Viettel)
Địa chỉ : Cong ty CPTM thep Việt Cường - Thái Nguyên .



Quy chế hoạt động | Chính sách bảo mật | Công cụ cập nhật tin | Mở Gian hàng miễn phí | Fanpage | ĐẦU TRANG

Đơn vị Chủ quản:
Doanh nghiệp Tư nhân Phạm Hiền
Trụ sở: số 23, phố Thương Mại, Phường Hòn Gai, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Số ĐKKD - MST: 5701554213 - Do: Sở Kế hoạch & Đầu Tư Quảng Ninh cấp ngày 21/11/2011
Điện thoại: 033 3623 373 - Hotline: 05.9297.9297
Email: raovatquangninh@gmail.com

2006 - 2019 © Sàn Giao Dịch Thương Mại Điện Tử
Rao Vặt Quảng Ninh