Đăng tin

E-Shop

Du lịch QN

Liên hệ
Tên đăng nhập: Mật khẩu:
     
Quên mật khẩu?     Đăng ký thành viên?
Đăng nhập bằng: Facebook Google
« Quay lại
Tiêu đề Giá thép tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018 tại. Giá sắt tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. GIÁ BÁN BUÔN.
Danh mục Khuyến mại - Quảng cáo
Loại tin
Ngày đăng 03/02/2018
Ngày hết hạn 04/04/2018
Nơi đăng .Quảng Ninh
Nội dung

GIÁ THÉP BÁN BUÔN TẠI QUẢNG NINH THÁNG 2 NĂM 2018.

  GIÁ SẮT BÁN BUÔN TẠI QUẢNG NINH THÁNG 2 NĂM 2018.

                CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên)

                                         (Cập nhật ngày 01/02/2018)

                                           ***********************

I- THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (TISCO) (Mác CB400 + CB500 + Gr.60)

* Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 (Hàng dự án mác CIII) = 12.810.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn phi 6, phi 8, thép tròn vằn phi 8 (Mác CII) = 12.995.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn phi 10 (Hàng dự án mác CB400 + Gr.60) = 12.910.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn phi 12 (Hàng dự án mác CB400+CB500  = 12.860.000(Đồng/tấn)

II- THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT (HPG)

* Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 (Dân dụng Mác CII)     = 12.420.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn phi 6, phi 8, thép tròn vằn phi 8                  = 12.720.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn phi 10 (Dân dụng mác CB300 + SD295)  = 12.620.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn phi 12 (Dân dụng mác CB300 + SD295)  = 12.520.000 (Đồng/tấn)

III- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN

* Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12  (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16  (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20   (SS400) = 13.600.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 (SS400)          = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 (SS400)          = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phi 20 (SS400)          = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22(SS400)          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 32; phi 35, phi 38; d73; d76 (C20;C35) = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 30, phi 32, phi 36, phi 38, phi 40 (C45) = 13.980.000 (Đồng/tấn)

*Thép tròn đặc phi 50; phi 60; phi 70; phi 73; phi 76(C45)   = 14.820.000 (Đồng/tấn)

*Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120, phi 200   (C45)    =14.820.000 (Đồng/tấn)

*Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 12 ly) mác SS400     = 15.390.000 (Đồng/tấn)

*Thép dẹt 30x3; 40x4; 50x5 dùng cho mạ Zn nhúng nóng   = 13.590.000 (Đồng/tấn)

IV- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

*Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5;      = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5;     = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép V60x4; Thép V60x5; Thép V60x6;                           = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6;                           = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6;                           = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8      = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8      = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9      = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9    = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x10; V100x9    = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép V120x8; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS400)   = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép V130x9; Thép V130x10; Thép V130x12 (SS400)  = 13.900.000 (Đồng/tấn)

*Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép V100x10; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn)

* Thép V130x12; Thép V130x10; Thép V130x9  (SS540  )= 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn)

* Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)

V- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C (Thái Nguyên)

* Thép U60x30x3.5; Thép U80x40x4; Thép U100x50x5      = 14.350.000 (Đồng/tấn)

* Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8;                            =14.300.000 (Đồng/tấn)

* Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5;                               = 14.300.000 (Đồng/tấn)

* Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2= 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép U360x96x9      = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5     = 14.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7     = 15.600.000 (Đồng/tấn)

* Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9;                        = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11;                      = 13.990.000 (Đồng/tấn)

* Thép I400x200x8x13; Thép I500x200x10x16;                   = 13.990.000 (Đồng/tấn)

* Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9;                      = 13.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12;                          = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15;                        = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép H350x350x10x19; Thép H400x400x13x21               = 13.920.000 (Đồng/tấn)

VI- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C + THÉP CHỮ Z (Đen + Mạ Kẽm)

* Thép xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 (t=1,8 ->3ly) = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U100x50; Xà gồ U120x50 (dày 2 ly đến 5 ly)   = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U150; Thép xà gồ U160     (dày 2 ly đến 5 ly)   = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U180; Thép xà gồ U200     (dày 2 ly đến 5 ly)   = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (dày đến 5 ly)   = 15.995.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U160; U200   (dày đến 5 ly)   = 15.995.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ chữ C100x50x20; Xà gồ C120x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ chữ C150x50x20; Xà gồ C200x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ kẽm C120x50x20 (đến 5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200 (5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly)= 21.090.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly)  = 21.390.000 (Đồng/tấn)

VII- THÉP HỘP KẼM + THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG KẼM + ỐNG ĐEN

* Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100; (Dày từ 2 ly đến 4 ly)   = 15.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp  40x40; Thép hộp 30x30;    (Dày từ 2 ly đến 3 ly)   = 15.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp đen 50x50; Thép hộp 100x100 (Từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 30x30; Thép hộp 40x40;     (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 40x80; Hộp 30x60; Hộp đen 50x100 (từ 2 đến 4ly)  = 15.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 50x100; 25x50; Thép hộp 40x80 (Dày 1 đến 1.8ly)  = 16.270.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly)    = 16.350.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80   (Dày từ 1.5 ly đến 1.8 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 20x40;Hộp kẽm 25x50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3ly)= 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly)   = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40   (Dày từ 2.5 ly đến 4 ly)   = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 100x150; Hộp 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly) = 17.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đen d34; thép ống d50, thép ống d76 (1đến 1.8ly )   = 15.830.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống d113; Thép ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly)   = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly)                       = 17.180.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 3,5 ly đến 6,35 ly)                  = 20.580.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273     =  Liên hệ

* Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Mặt bích+Dắc co+Bulong      = Liên hệ.

VIII. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN

* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m)          = 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly;       = 13.990.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 8 ly; Thép tấm dày 10 ly; Thép tấm dày 12 ly;   = 14.090.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Thép tấm dày 18 ly; = 13.995.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.150.000 (Đồng/tấn)

*Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly   = 13.910.000 (Đồng/tấn)

* Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43     = 14.730.000 (Đồng/tấn)

* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly          = 17.980.000 (Đồng/tấn)

* Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)      = 63.000 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,4 ly   Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)      = 69.950 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)      = 79.500 (Đồng/m2)

* Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng)             = 35.000 (Đồng/md)

* Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly                              = Liên hệ

* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20;          = Liên hệ

* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly)         = Liên hệ

* Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại               = Liên hệ

* Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông         = Liên hệ

* Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông         = 6.250.000 (Đồng/tấn)

Ghi chú:

+ Bảng giá bán buôn các các loại thép cấp cho Dự Án, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các

Công trình có hiêu lực từ Ngày 01/02/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.

+ Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT & vận chuyển (Có triết khấu cho từng đơn hàng)

xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.

+ Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa.

+ Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.

+ Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).

Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơnmạ kẽm nhúng nóng.

+ Địa chỉ liên hệ: Mr. Việt (PGĐ)

 * ĐT/FAX: 0208 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863

 *E-Mail: jscvietcuong@gmail.com  /  FAX (Công ty): 0208 3763 353

                       Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

                                        Ngày 01 tháng 02 năm 2018.

Tag: Báo giá sắt thép tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Tải báo giá sắt thép tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. GIá sắt thép rẻ nhất tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt thép mới nhất tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá bán buôn sắt thép tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018, Giá sắt thép mới cập nhật tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá sắt thép bán buôn tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt thép đại lý cấp 1 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép cấp dự án tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 14 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông đặc 14*14 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép vuông đặc 10*10 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 10 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép vuông đặc 12*12 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 12 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép vuông đặc 16*16 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép vuông đặc 18*18 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 18 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép vuông đặc 20*20 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 20 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt phi 10; phi 8; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá sắt thép phi 22; phi 25; phi 24; phi 28; phi 30; phi 32 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt thép phi 25; phi 36; phi 50; phi 60; phi 70; phi 73; phi 76; phi 100; phi 110; phi 120; phi 200 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép v30 dày 3 lt tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v3 dày 3 ly tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v40 (Dày 3 ly; 4 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v40 (Dày 4 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v45 (Dày 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v45 (Dày 5 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép V50 (Dày 5 ly; 4 ly; 3 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v50 (Dày 3 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v60 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 4 ly; 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép V63 (Dày 5 ly; 6 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v63 (Dày 6 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v65 (Dày 6 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v70 (Dày 7 ly; 8 ly; 9 ly; 5 ly; 6 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v70 (Dày 8ly; 7 ly; 6 ly; dày 5 ly; dày 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v80 (Dày 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v80 (Dày 6 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v90 (Dày 9 ly; 10 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v90 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v100 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v100 (Dày 9 ly; 10 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v120 (Dày 12 lt; 10 ly; 8 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v120 (Dày 8 ly; 10 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v130 (Dày 12 ly; 10 ly; 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v150 (Dày 10 ly; 12 ly; 15 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v150 (Dày 15 ly; 12 ly; 10 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v175 (Dày 12 ly; 15 ly; 17 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v175 (Dày 17 ly; 15 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép v200 (Dày 15 ly; 20 ly; 25 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt v200 (Dày 20 ly; 15 ly; 25 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u100 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u100 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u120 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u120 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u140 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u140 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u150 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u150 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u160 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u160 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u180 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u180 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u200 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u200 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u250 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u250 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép u300 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt u300 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i100 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i100 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i120 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i120 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i150 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i150 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i200 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i200 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i250 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i250 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i194; thép i244 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i244; sắt i194 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i300 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt i300 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép i400 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép i500 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép H100; H125; H150; H200; H250 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép thép hộp 50 (Dày 1,4 ly; 1,2 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 1,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 50 (Dày 2 ly; 1.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 100 (Dày 2,3 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,5 ly; 1,8 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100 (Dày 3.2 ly; 3.5 ly; 4 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 30 (Dày 2 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 1,1 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly) tháng 2 năm 2018 Quảng Ninh. Giá thép hộp 150 (Dày 2 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150 (Dày 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 20*40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40*20 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 60*30 (Dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 40*80 (Dày 1,4 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 80*40 (Dày 1.8 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 50*100 (Dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2,ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100*50 (Dày 3.2 ly; 3 ly; 2.3 ly; 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép hộp 100*150 (Dày 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150*100 (Dày 3 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. Giá thép ống D34 ly; 42 ly; 48.6 ly; 50 ly; 60 ly; 76 ly; 90 ly; 108 ly; 114 ly; 141.3 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp D141 ly; D114 ly; D90 ly; D76 ly; D60 ly; D50 ly; D48.6 ly; D42 ly; D34 ly tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh.  Giá xà gồ C100 (Dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá xà gồ C120 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá xà gồ C140 (Dày 2 ly; 3 ly; 2.5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá xà gồ C180 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá xà gồ C200 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 2 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 3 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 5 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 6 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 8 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 10 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 12 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. GIá thép tấm 14 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 16 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 20 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép tấm 30 ly; 40 ly; 100 ly; 200 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 5 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá tôn lợp mạ mầu 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá Tizen phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá bulong M12; M14; M16; M18; M20; M22 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép bản mã 20 ly; 16 ly; 14 ly; 12 ly; 10 ly; 8 ly; 6 ly; 5 ly tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá sắt ray P43; P38; P34; P30; P28; P24 tại Quảng Ninh tháng 2 năm 2018. Giá thép ray P24; P28; P30; P34; P38; P43 tháng 2 năm 2018 tại Quảng Ninh. GIÁ BÁN BUÔN THÉP TẠI QUẢNG NINH.

Xin vui lòng liên hệ: Mr. Việt (Phó GĐKD Công ty) : 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863. E-Mail: jscvietcuong@gmail.com.

****************************************************************************************************************

Thông tin người đăng
Họ tên : Hoàng Việt
Email   : jscvietcuong@gmail.com
Phone  : 0384546668 (Viettel)
Địa chỉ : Cong ty CPTM thep Việt Cường - Thái Nguyên .



Quy chế hoạt động | Chính sách bảo mật | Công cụ cập nhật tin | Mở Gian hàng miễn phí | Fanpage | ĐẦU TRANG

Đơn vị Chủ quản:
Doanh nghiệp Tư nhân Phạm Hiền
Trụ sở: số 23, phố Thương Mại, Phường Hòn Gai, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Số ĐKKD - MST: 5701554213 - Do: Sở Kế hoạch & Đầu Tư Quảng Ninh cấp ngày 21/11/2011
Điện thoại: 033 3623 373 - Hotline: 05.9297.9297
Email: raovatquangninh@gmail.com

2006 - 2019 © Sàn Giao Dịch Thương Mại Điện Tử
Rao Vặt Quảng Ninh